情人眼里出西施

情人眼里出西施
qíngrényǎnchūshī
tình nhân nhãn lý xuất tây thi

Trong mắt người yêu ai cũng đẹp như Tây Thi; tình nhân nhãn lý xuất Tây Thi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    Trong mắt người yêu ai cũng đẹp như Tây Thi; tình nhân nhãn lý xuất Tây Thi [thành ngữ]

    • Tình nhân mắt hóa Tây Thi, anh ấy thấy cô ấy rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.