bộ ất · 5 nét

nó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. đại từ

    nó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)(kế thừa)

    指人以外的动物或事物zhǐ rén yǐwài de dòngwù huò shìwù

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.