Tới nội dung chính

变坏

变坏
biànhuài
biến hoại

trở nên xấu đi; hư hỏng; biến chất

2 nghĩa#20750
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    trở nên xấu đi; hư hỏng; biến chất

    • 。

      Tình hình đang trở nên tồi tệ.

  2. 貳动động từ

    lột xác; biến đổi; thoái hóa

    • 。

      Anh ấy đã trở nên xấu xa.

变
biàn
biến
BỘ THỦ⼜
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu