变坏

变坏
biànhuài
biến hoại

trở nên xấu đi; hư hỏng; biến chất

2 nghĩa#20750
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trở nên xấu đi; hư hỏng; biến chất

    • Tình hình đang trở nên tồi tệ.

  2. động từ

    lột xác; biến đổi; thoái hóa

    • Anh ấy đã trở nên xấu xa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.