Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
/
忽略
忽略
hốt lược
bỏ qua; xem nhẹ; bỏ sót
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#6199
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ qua; xem nhẹ; bỏ sót
中不注意;没有看到或想到bù zhùyì; méiyǒu kàndào huò xiǎngdào
- 。
Xin đừng bỏ qua lời khuyên của tôi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
忽略
Phồn thể忽
hốt lược
bỏ qua; xem nhẹ; bỏ sót
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#6199
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ qua; xem nhẹ; bỏ sót
中不注意;没有看到或想到bù zhùyì; méiyǒu kàndào huò xiǎngdào
- 。
Xin đừng bỏ qua lời khuyên của tôi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù