重要性

重要性
zhòngyàoxìng
trọng yếu tính

tầm quan trọng

1 nghĩa#12633
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tầm quan trọng

    事情或人所具有的重大意义shìqing huò rén suǒ jùyǒu de zhòngdà yìyì

    • Tầm quan trọng của việc này là điều hiển nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.