不理

不理
bất lý

phớt lờ; không thèm để ý đến

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#6084
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phớt lờ; không thèm để ý đến

    故意不注意或不理睬某人或某事gùyì bù zhùyì huò bù lǐcài mǒurén huò mǒushì

    • Tại sao anh ấy không để ý đến tôi?

  2. động từ

    phớt lờ; không thèm đếm xỉa đến

    不去注意或理睬某人或某事bù qù zhùyì huò lǐcài mǒurén huò mǒushì

    • Anh ấy luôn phớt lờ tôi.

  3. động từ

    phớt lờ; bỏ qua; không thèm để ý

    不去注意或理睬某事或某人búqù zhùyì huò lǐcài mǒushì huò mǒurén

  4. động từ

    phớt lờ; không thèm để ý

    不注意;不关心bù zhùyì、bù guānxin

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.