疏忽

疏忽
shūhu
sơ hốt

bị mai một; vùi dập; bỏ quên (tài năng)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#14269
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị mai một; vùi dập; bỏ quên (tài năng)

    不注意;忘记bù zhùyì;wàngjì

    • Anh ấy đã bỏ qua lời cảnh báo của tôi.

  2. động từ

    phớt lờ; không thèm để ý đến

    不注意;没有仔细观察或思考bù zhùyì;méiyǒu zǐxì guānchá huò sīkǎo

  3. danh từ

    lối mòn cũ; cách làm quen thuộc (bóng)

    不注意;不小心bù zhùyì;bù xiǎoxin

    • Đây là sự sơ suất của tôi.

  4. danh từ

    sơ suất; bất cẩn

    不够仔细,不够认真búgòu zǐxì、búgòu rènzhēn

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.