委屈

委屈
wěiqu
uỷ khuất

oan ức; cảm thấy bị oan; ủy khuất (trong lòng)

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#15291
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    oan ức; cảm thấy bị oan; ủy khuất (trong lòng)

    • Bạn có cảm thấy tủi thân không?

  2. danh từ

    bất bình; bức xúc; tức tối

    • Trong lòng anh ấy cảm thấy rất tủi thân.

  3. động từ

    chịu oan ức; cảm thấy bị oan; làm ai tủi thân

    • Bạn đã làm tôi cảm thấy oan ức.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.