/
委屈
委屈
uỷ khuất
oan ức; cảm thấy bị oan; ủy khuất (trong lòng)
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#15291
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
oan ức; cảm thấy bị oan; ủy khuất (trong lòng)
- ?
Bạn có cảm thấy tủi thân không?
- 貳名danh từ
bất bình; bức xúc; tức tối
- 。
Trong lòng anh ấy cảm thấy rất tủi thân.
- 參动động từ
chịu oan ức; cảm thấy bị oan; làm ai tủi thân
- 。
Bạn đã làm tôi cảm thấy oan ức.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
委屈
Phồn thể委
uỷ khuất
oan ức; cảm thấy bị oan; ủy khuất (trong lòng)
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#15291
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
oan ức; cảm thấy bị oan; ủy khuất (trong lòng)
- ?
Bạn có cảm thấy tủi thân không?
- 貳名danh từ
bất bình; bức xúc; tức tối
- 。
Trong lòng anh ấy cảm thấy rất tủi thân.
- 參动động từ
chịu oan ức; cảm thấy bị oan; làm ai tủi thân
- 。
Bạn đã làm tôi cảm thấy oan ức.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ