强行

强行
qiángxíng
cường hành

cưỡng ép; dùng vũ lực; cưỡng hành

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11682
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    cưỡng ép; dùng vũ lực; cưỡng hành

    用力量或权力强制做某事yòng lìliàng huò quánlì qiángzhì zuò mǒushì

    • Anh ấy đã cưỡng chế mở cửa.

  2. trạng từ

    cưỡng hành; làm bằng vũ lực; ép buộc

    用力量或权力迫使别人做某事yòng lìliang huò quánlì pòshǐ biéren zuò mǒushì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.