Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
/
强行
强行
cường hành
cưỡng ép; dùng vũ lực; cưỡng hành
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11682
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
cưỡng ép; dùng vũ lực; cưỡng hành
中用力量或权力强制做某事yòng lìliàng huò quánlì qiángzhì zuò mǒushì
- 。
Anh ấy đã cưỡng chế mở cửa.
- 貳副trạng từ
cưỡng hành; làm bằng vũ lực; ép buộc
中用力量或权力迫使别人做某事yòng lìliang huò quánlì pòshǐ biéren zuò mǒushì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
强行
Phồn thể強行
cường hành
cưỡng ép; dùng vũ lực; cưỡng hành
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11682
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
cưỡng ép; dùng vũ lực; cưỡng hành
中用力量或权力强制做某事yòng lìliàng huò quánlì qiángzhì zuò mǒushì
- 。
Anh ấy đã cưỡng chế mở cửa.
- 貳副trạng từ
cưỡng hành; làm bằng vũ lực; ép buộc
中用力量或权力迫使别人做某事yòng lìliang huò quánlì pòshǐ biéren zuò mǒushì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 别biéchia tay; rời xa
- 弧húcung; cung tròn
- 张zhāngmở ra; triển khai; phô bày
- 强qiángmạnh; cường tráng
- 弗fú(văn) chẳng; chẳng phải; phi
- 弹dànđạn; viên đạn; bi (đạn)
- 弱ruòyếu; yếu ớt; nhược
- 引yǐnkéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
- 弯wānuốn cong; cúi xuống
- 弦xiándây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 弟dìanh em; huynh đệ
- 弓gōngcung (vũ khí); cây cung