Tới nội dung chính

拆迁

拆迁
chāiqiān
sách thiên

phá dỡ nhà và di dời dân cư; giải phóng mặt bằng

HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phá dỡ nhà và di dời dân cư; giải phóng mặt bằng

    • 。

      Họ muốn phá dỡ tòa nhà này.

拆
chāi
sách
BỘ THỦ⼿
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu