搞砸

搞砸
gǎo
cảo tạp

làm hỏng; làm hư bột hư đường

3 nghĩa#1853
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm hỏng; làm hư bột hư đường

    做坏;失败;不成功zuò huài; shībài; búchénggōng

    • Tôi đã làm hỏng mọi thứ rồi.

  2. động từ

    làm hỏng; làm rối tung

    做坏;弄得很糟糕zuò huài; nòng de hěn zāogāo

  3. động từ

    nuông chiều; cưng nựng

    使某事变坏或失败shǐ mǒushì biàn huài huò shībài

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.