/
玩具
玩具
ngoạn cụ
đồ chơi
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#2630
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồ chơi
- 。
Đồ chơi này rất dễ thương.
- 貳名danh từ
chơi; vui chơi; đồ chơi (danh từ)
中儿童用来玩耍的东西értóng yònglái wánshuǎ de dōngxi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
玩具
Phồn thể玩
ngoạn cụ
đồ chơi
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#2630
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồ chơi
- 。
Đồ chơi này rất dễ thương.
- 貳名danh từ
chơi; vui chơi; đồ chơi (danh từ)
中儿童用来玩耍的东西értóng yònglái wánshuǎ de dōngxi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ