衣服

衣服
fu
y phục

quần áo; y phục

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#495Lượng từ 件 / 套
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quần áo; y phục

    穿在身体上的东西;服装chuān zài shēntǐ shàng de dōngxi;fúzhuāng

    • Bộ quần áo này rất đẹp.

    • Cô ấy đã mua rất nhiều quần áo mới.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bộ đồ này rất đẹp.

    • Màu sắc của bộ quần áo này không phải màu đỏ, cũng chẳng phải màu cam.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.