敷衍

敷衍
yǎn
phu diễn

giải thích qua loa; đối phó chiếu lệ; làm việc cẩu thả

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)7 nghĩa#23275
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giải thích qua loa; đối phó chiếu lệ; làm việc cẩu thả

    • Anh ấy làm việc qua loa.

  2. tính từ

    qua loa; chiếu lệ; cho có

    • Anh ấy làm việc rất qua loa.

  3. động từ

    lướt qua; làm qua loa

    • Bạn đừng có qua loa với tôi.

  4. động từ

    làm qua loa; đối phó chiếu lệ; làm ăn qua loa cho xong chuyện

  5. động từ

    làm qua loa; đối phó cho xong; chiếu lệ

    • Anh ấy luôn làm việc qua loa.

  6. động từ

    đối phó cho qua; làm qua loa; hời hợt

  7. động từ

    diễn giải; trình bày chi tiết

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phu(trải ra, lan rộng)HÀI THANH
  • phác(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.