平息

平息
píng
bình tức

lắng xuống; dịu lại; dập tắt (cơn giận, bạo loạn...)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#11665
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lắng xuống; dịu lại; dập tắt (cơn giận, bạo loạn...)

    使不安定或生气的事情变得安静、平稳shǐ búānquèdìng huò shēngqì de shìqing biànde ānjìng、píngwěn

    • Gió đã lặng rồi.

  2. động từ

    dập tắt; bình định; xoa dịu (tranh chấp)

    使争执、纠纷等消除或减少shǐ zhēngzhí、jiūufēn děng xiāochúyú huò jiǎnshǎo

    • Anh ấy đã dập tắt cuộc cãi vã.

  3. động từ

    dẹp yên; bình định; làm dịu (cuộc nổi loạn, xung đột...)

    使骚乱、冲突等停止或减弱shǐ sāoluàn、chōngtū děng tíngzhǐ huò jiǎnruò

    • Chính phủ đã dập tắt cuộc nổi loạn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.