Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
平息
lắng xuống; dịu lại; dập tắt (cơn giận, bạo loạn...)
NGHĨA
- 壹动động từ
lắng xuống; dịu lại; dập tắt (cơn giận, bạo loạn...)
中使不安定或生气的事情变得安静、平稳shǐ búānquèdìng huò shēngqì de shìqing biànde ānjìng、píngwěn
- 。
Gió đã lặng rồi.
- 貳动động từ
dập tắt; bình định; xoa dịu (tranh chấp)
中使争执、纠纷等消除或减少shǐ zhēngzhí、jiūufēn děng xiāochúyú huò jiǎnshǎo
- 。
Anh ấy đã dập tắt cuộc cãi vã.
- 參动động từ
dẹp yên; bình định; làm dịu (cuộc nổi loạn, xung đột...)
中使骚乱、冲突等停止或减弱shǐ sāoluàn、chōngtū děng tíngzhǐ huò jiǎnruò
- 。
Chính phủ đã dập tắt cuộc nổi loạn.
解字
GIẢI TỰlắng xuống; dịu lại; dập tắt (cơn giận, bạo loạn...)
NGHĨA
- 壹动động từ
lắng xuống; dịu lại; dập tắt (cơn giận, bạo loạn...)
中使不安定或生气的事情变得安静、平稳shǐ búānquèdìng huò shēngqì de shìqing biànde ānjìng、píngwěn
- 。
Gió đã lặng rồi.
- 貳动động từ
dập tắt; bình định; xoa dịu (tranh chấp)
中使争执、纠纷等消除或减少shǐ zhēngzhí、jiūufēn děng xiāochúyú huò jiǎnshǎo
- 。
Anh ấy đã dập tắt cuộc cãi vã.
- 參动động từ
dẹp yên; bình định; làm dịu (cuộc nổi loạn, xung đột...)
中使骚乱、冲突等停止或减弱shǐ sāoluàn、chōngtū děng tíngzhǐ huò jiǎnruò
- 。
Chính phủ đã dập tắt cuộc nổi loạn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối