Tới nội dung chính

爆发

爆发
bàofā
bộc phát

bùng nổ; bùng phát; nổ ra; phun trào

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#4175
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bùng nổ; bùng phát; nổ ra; phun trào

    中突然发生或出现túrán fāshēng huò chūxiàn

    • 。

      Núi lửa đã phun trào.

爆
bào
bộc
BỘ THỦ⽕
19 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu