镇压
trấn áp; đàn áp
NGHĨA
- 壹动động từ
trấn áp; đàn áp
中用力量强制防止或制止某事yòng lìliàng qiángzhì fángzhǐ huò zhìzhǐ mǒu shì
- 。
Chính phủ đã trấn áp các cuộc biểu tình.
- 貳动động từ
trấn áp; đàn áp
中用武力或权力强行制止、控制yòng wǔ lì huò quánlì qiángxíng zhìzhǐ、kòngzhì
- 。
Chính phủ đã trấn áp cuộc biểu tình.
- 參动động từ
trấn áp; đàn áp; dập tắt (cuộc nổi dậy)
中用武力阻止或消灭反抗、暴动等yòng wǔlì zǔzhǐ huò xiāomiè fǎnkàng、bàodòng děng
- 肆动động từ
đàn áp; trấn áp
中用武力或权力强制阻止或消除反抗yòng wǔlì huò quánlì qiángzhì zǔzhǐ huò xiāochu̍ fǎnkàng
- 。
Chính phủ đã trấn áp cuộc nổi loạn.
- 伍动động từ
truy quét; truy tiễu
中用力量制止或消灭不满的行为yònglìliàng zhìzhǐ huò xiāomiè búmǎnyuàn de xíngwéi
trấn áp; đàn áp
NGHĨA
- 壹动động từ
trấn áp; đàn áp
中用力量强制防止或制止某事yòng lìliàng qiángzhì fángzhǐ huò zhìzhǐ mǒu shì
- 。
Chính phủ đã trấn áp các cuộc biểu tình.
- 貳动động từ
trấn áp; đàn áp
中用武力或权力强行制止、控制yòng wǔ lì huò quánlì qiángxíng zhìzhǐ、kòngzhì
- 。
Chính phủ đã trấn áp cuộc biểu tình.
- 參动động từ
trấn áp; đàn áp; dập tắt (cuộc nổi dậy)
中用武力阻止或消灭反抗、暴动等yòng wǔlì zǔzhǐ huò xiāomiè fǎnkàng、bàodòng děng
- 肆动động từ
đàn áp; trấn áp
中用武力或权力强制阻止或消除反抗yòng wǔlì huò quánlì qiángzhì zǔzhǐ huò xiāochu̍ fǎnkàng
- 。
Chính phủ đã trấn áp cuộc nổi loạn.
- 伍动động từ
truy quét; truy tiễu
中用力量制止或消灭不满的行为yònglìliàng zhìzhǐ huò xiāomiè búmǎnyuàn de xíngwéi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo