Tới nội dung chính

镇压

镇压
zhènyā
trấn áp

trấn áp; đàn áp

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)5 nghĩa#13828
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    trấn áp; đàn áp

    中用力量强制防止或制止某事yòng lìliàng qiángzhì fángzhǐ huò zhìzhǐ mǒu shì

    • 。

      Chính phủ đã trấn áp các cuộc biểu tình.

  2. 貳动động từ

    trấn áp; đàn áp

    中用武力或权力强行制止、控制yòng wǔ lì huò quánlì qiángxíng zhìzhǐ、kòngzhì

    • 。

      Chính phủ đã trấn áp cuộc biểu tình.

  3. 參动động từ

    trấn áp; đàn áp; dập tắt (cuộc nổi dậy)

    中用武力阻止或消灭反抗、暴动等yòng wǔlì zǔzhǐ huò xiāomiè fǎnkàng、bàodòng děng

  4. 肆动động từ

    đàn áp; trấn áp

    中用武力或权力强制阻止或消除反抗yòng wǔlì huò quánlì qiángzhì zǔzhǐ huò xiāochu̍ fǎnkàng

    • 。

      Chính phủ đã trấn áp cuộc nổi loạn.

  5. 伍动động từ

    truy quét; truy tiễu

    中用力量制止或消灭不满的行为yònglìliàng zhìzhǐ huò xiāomiè búmǎnyuàn de xíngwéi

镇
zhèn
trấn
BỘ THỦ⾦
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu