Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
/
骚乱
骚乱
tao loạn
bạo loạn; náo loạn; gây rối
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13329
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạo loạn; náo loạn; gây rối
中社会秩序遭到破坏、人们聚集闹事的现象shèhuì zhìxù zāodào pòhuài、rénmen jùjí nàoshì de xiànxiàng
- 。
Cuộc bạo loạn nhanh chóng bị dập tắt.
- 貳动động từ
khuấy động; gây hỗn loạn; hùa theo (để quấy rối)
中制造混乱、引起骚动zhìzào hunluàn、yǐnqǐ sāodòng
- 。
Anh ấy thích gây rối.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
骚乱
Phồn thể騷亂
tao loạn
bạo loạn; náo loạn; gây rối
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13329
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạo loạn; náo loạn; gây rối
中社会秩序遭到破坏、人们聚集闹事的现象shèhuì zhìxù zāodào pòhuài、rénmen jùjí nàoshì de xiànxiàng
- 。
Cuộc bạo loạn nhanh chóng bị dập tắt.
- 貳动động từ
khuấy động; gây hỗn loạn; hùa theo (để quấy rối)
中制造混乱、引起骚动zhìzào hunluàn、yǐnqǐ sāodòng
- 。
Anh ấy thích gây rối.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn