骚乱

骚乱
sāoluàn
tao loạn

bạo loạn; náo loạn; gây rối

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13329
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bạo loạn; náo loạn; gây rối

    社会秩序遭到破坏、人们聚集闹事的现象shèhuì zhìxù zāodào pòhuài、rénmen jùjí nàoshì de xiànxiàng

    • Cuộc bạo loạn nhanh chóng bị dập tắt.

  2. động từ

    khuấy động; gây hỗn loạn; hùa theo (để quấy rối)

    制造混乱、引起骚动zhìzào hunluàn、yǐnqǐ sāodòng

    • Anh ấy thích gây rối.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.