抚平

抚平
píng
phủ bình

xoa dịu; chữa lành (vết thương tâm lý)

2 nghĩa#40959
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xoa dịu; chữa lành (vết thương tâm lý)

    • Thời gian sẽ xoa dịu mọi nỗi đau.

  2. động từ

    xoa phẳng; làm phẳng; xoa dịu (nỗi đau)

    • Cô ấy đã làm phẳng các nếp nhăn trên quần áo.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.