Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
抚平
抚平
phủ bình
xoa dịu; chữa lành (vết thương tâm lý)
2 nghĩa#40959
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xoa dịu; chữa lành (vết thương tâm lý)
- 。
Thời gian sẽ xoa dịu mọi nỗi đau.
- 貳动động từ
xoa phẳng; làm phẳng; xoa dịu (nỗi đau)
- 。
Cô ấy đã làm phẳng các nếp nhăn trên quần áo.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
抚平
Phồn thể撫平
phủ bình
xoa dịu; chữa lành (vết thương tâm lý)
2 nghĩa#40959
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xoa dịu; chữa lành (vết thương tâm lý)
- 。
Thời gian sẽ xoa dịu mọi nỗi đau.
- 貳动động từ
xoa phẳng; làm phẳng; xoa dịu (nỗi đau)
- 。
Cô ấy đã làm phẳng các nếp nhăn trên quần áo.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)