平安无事

平安无事
píngānshì
bình an vô sự

bình an vô sự; an nhiên vô dạng [thành ngữ]

1 nghĩa#13826
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bình an vô sự; an nhiên vô dạng [thành ngữ]

    没有危险或出事,一切都好méiyǒu wēixiǎn huò chūshì, yīqiè dōu hǎo

    • Hy vọng bạn bình an vô sự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.