Hố sâu có dấu chéo cảnh báo — đó là điềm hung dữ, nguy hiểm.
/
凶险
凶险
hung hiểm
hung hiểm; nguy hiểm khôn lường
3 nghĩa#40974
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hung hiểm; nguy hiểm khôn lường
- 。
Tình hình rất nguy hiểm.
- 貳形tính từ
hung hiểm; nguy hiểm; hiểm ác
- 。
Nơi này rất nguy hiểm.
- 參形tính từ
hung hiểm; nguy hiểm khôn lường
- 。
Con đường này rất hiểm trở.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
凶险
Phồn thể兇險
hung hiểm
hung hiểm; nguy hiểm khôn lường
3 nghĩa#40974
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hung hiểm; nguy hiểm khôn lường
- 。
Tình hình rất nguy hiểm.
- 貳形tính từ
hung hiểm; nguy hiểm; hiểm ác
- 。
Nơi này rất nguy hiểm.
- 參形tính từ
hung hiểm; nguy hiểm khôn lường
- 。
Con đường này rất hiểm trở.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾