祸害

祸害
huòhài
hoạ hại

tai hoạ lớn; đại hoạ

HSK 7 (3.0)7 nghĩa#30041
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tai hoạ lớn; đại hoạ

    • Trận hỏa hoạn này đúng là một tai họa.

  2. danh từ

    kẻ xấu; người xấu

    • Anh ta là một kẻ tai họa.

  3. động từ

    gây hại; làm hại

    • Anh ta đã làm hại rất nhiều người.

  4. động từ

    hại; bất lợi; nhược điểm

    • Bạn đừng làm hại người khác.

  5. động từ

    đánh bị thương; làm bị thương

    • Anh ta đã phá hoại kế hoạch của tôi.

  6. động từ

    thay thế; luân phiên; thay đổi

    • Anh ta đã phá hỏng kế hoạch của tôi.

  7. danh từ

    tai họa; kẻ gây hại; gây hại

    • Tai họa này quá lớn rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.