安然无恙

安然无恙
ānrányàng
an nhiên vô dạng

bình an vô sự; an toàn lành lặn [thành ngữ]

2 nghĩa#15592
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bình an vô sự; an toàn lành lặn [thành ngữ]

    • Anh ấy đã trở về an toàn.

  2. tính từ

    bình an vô sự; an nhiên vô dạng [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.