Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
/
带路
带路
đới lộ
dẫn đường; chỉ đường
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10775
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dẫn đường; chỉ đường
中在前面引导别人走路或去某个地方zài qiánmiàn yǐndǎo biérén zǒulù huò qù mǒu gè dìfang
- 。
Mời bạn dẫn đường.
- 貳动động từ
dẫn đường; chỉ đường
中带领某人前往某个地方;指引方向。dàilǐng mǒurén qiánwǎng mǒuge dìfang;zhǐyǐn fāngxiàng。
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
带路
Phồn thể帶路
đới lộ
dẫn đường; chỉ đường
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10775
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dẫn đường; chỉ đường
中在前面引导别人走路或去某个地方zài qiánmiàn yǐndǎo biérén zǒulù huò qù mǒu gè dìfang
- 。
Mời bạn dẫn đường.
- 貳动động từ
dẫn đường; chỉ đường
中带领某人前往某个地方;指引方向。dàilǐng mǒurén qiánwǎng mǒuge dìfang;zhǐyǐn fāngxiàng。
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.