带路

带路
dài
đới lộ

dẫn đường; chỉ đường

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10775
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dẫn đường; chỉ đường

    在前面引导别人走路或去某个地方zài qiánmiàn yǐndǎo biérén zǒulù huò qù mǒu gè dìfang

    • Mời bạn dẫn đường.

  2. động từ

    dẫn đường; chỉ đường

    带领某人前往某个地方;指引方向。dàilǐng mǒurén qiánwǎng mǒuge dìfang;zhǐyǐn fāngxiàng。

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.