向导

向导
xiàngdǎo
hướng đạo

người hướng dẫn; người dẫn đường

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#14990
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người hướng dẫn; người dẫn đường

    带领别人去某个地方或学习某事的人dàilǐng biérén qù mǒuge dìfang huò xuéxí mǒu shì de rén

    • Anh ấy là một hướng dẫn viên giỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hướng(hướng về phía (tượng hình: nhà có cửa sổ hướng ra ngoài))HỘI Ý

Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.