Tới nội dung chính

指路

指路
zhǐlù
chỉ lộ

chỉ đường; hướng dẫn đường đi

1 nghĩa#24970
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chỉ đường; hướng dẫn đường đi

    • 。

      Xin bạn chỉ đường cho tôi.

指
zhǐ
chỉ
BỘ THỦ⼿
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu