指路

指路
zhǐ
chỉ lộ

chỉ đường; hướng dẫn đường đi

1 nghĩa#24970
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chỉ đường; hướng dẫn đường đi

    • Xin bạn chỉ đường cho tôi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.