Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
/
引路
引路
dẫn lộ
dẫn đầu; dẫn đường
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dẫn đầu; dẫn đường
- 。
Anh ấy dẫn đường chúng tôi đến nhà ga.
- 貳动động từ
dẫn đường; chỉ đường
- 。
Xin bạn chỉ đường cho tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
引路
Phồn thể引
dẫn lộ
dẫn đầu; dẫn đường
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dẫn đầu; dẫn đường
- 。
Anh ấy dẫn đường chúng tôi đến nhà ga.
- 貳动động từ
dẫn đường; chỉ đường
- 。
Xin bạn chỉ đường cho tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 别biéchia tay; rời xa
- 弧húcung; cung tròn
- 张zhāngmở ra; triển khai; phô bày
- 强qiángmạnh; cường tráng
- 弗fú(văn) chẳng; chẳng phải; phi
- 弹dànđạn; viên đạn; bi (đạn)
- 弱ruòyếu; yếu ớt; nhược
- 引yǐnkéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
- 弯wānuốn cong; cúi xuống
- 弦xiándây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 弟dìanh em; huynh đệ
- 弓gōngcung (vũ khí); cây cung