引路

引路
yǐn
dẫn lộ

dẫn đầu; dẫn đường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dẫn đầu; dẫn đường

    • Anh ấy dẫn đường chúng tôi đến nhà ga.

  2. động từ

    dẫn đường; chỉ đường

    • Xin bạn chỉ đường cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.