领路

领路
lǐng
lãnh lộ

dẫn đường; chỉ đường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. dẫn đường; chỉ đường

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.