指引

指引
zhǐyǐn
chỉ dẫn

chỉ dẫn; dẫn đường; hướng dẫn

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#6011
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chỉ dẫn; dẫn đường; hướng dẫn

    用手指或言语告诉别人方向或怎样做yòng shǒu zhǐ huò yányǔ gàosu biérén fāngxiàng huò zěnyàng zuò

    • Xin hãy cho tôi một vài chỉ dẫn.

  2. danh từ

    chỉ dẫn; hướng dẫn; dẫn đường

    告诉某人应该怎样做或往哪里去gàosu mǒurén yīnggāi zěnyàng zuò huò wǎng nǎli qù

    • Xin hãy cho tôi một vài chỉ dẫn.

  3. danh từ

    chỉ dẫn; hướng dẫn; dẫn dắt

    给予方向或帮助,让人知道怎样去做gěiyǔ fāngxiàng huò bāngzhù, ràng rén zhīdào zěnyàng qù zuò

  4. danh từ

    chỉ dẫn; hướng dẫn; định hướng

    告诉某人应该做什么或朝哪个方向走gàosu mǒurén yīnggāi zuò shénme huò cháo nǎge fāngxiàng zǒu

  5. động từ

    dẫn đầu; dẫn đường

    带领或指导某人去某个地方或做某件事dàilǐng huò zhǐdǎo mǒurén qù mǒu ge dìfang huò zuò mǒu jiàn shì

    • Xin hãy chỉ dẫn phương hướng cho tôi.

  6. động từ

    trình; xuất trình; đưa ra (giấy tờ, thẻ...)

    用言语或动作告诉别人应该怎么做yòng yányǔ huò dòngzuò gàosu biérén yīnggāi zěnme zuò

    • Xin bạn chỉ dẫn phương hướng cho tôi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.