Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
/
布里斯托尔海峡
布里斯托尔海峡
bố lý tư thác nhĩ hải hiệp
eo biển Bristol ở tây nam nước Anh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
eo biển Bristol ở tây nam nước Anh
- 。
Kênh Bristol nằm ở phía tây nam nước Anh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
布里斯托尔海峡
Phồn thể布里斯托爾海峽
bố lý tư thác nhĩ hải hiệp
eo biển Bristol ở tây nam nước Anh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
eo biển Bristol ở tây nam nước Anh
- 。
Kênh Bristol nằm ở phía tây nam nước Anh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.