邮差

邮差
yóuchāi
bưu sai

người đưa thư; bưu tá (cũ)

1 nghĩa#16671
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người đưa thư; bưu tá (cũ)

    • Người đưa thư đã mang thư đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.