Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
/
巨细胞病毒视网膜炎
巨细胞病毒视网膜炎
cự tế bào bệnh độc thị võng mạc viêm
viêm võng mạc do cytomegalovirus (CMV retinitis), bệnh võng mạc có thể dẫn đến mù lòa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
viêm võng mạc do cytomegalovirus (CMV retinitis), bệnh võng mạc có thể dẫn đến mù lòa
- 。
Viêm võng mạc do cytomegalovirus là một bệnh về mắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 莫mạc(không, màng mỏng)HÌNH THANH
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
巨细胞病毒视网膜炎
Phồn thể巨細胞病毒視網膜炎
cự tế bào bệnh độc thị võng mạc viêm
viêm võng mạc do cytomegalovirus (CMV retinitis), bệnh võng mạc có thể dẫn đến mù lòa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
viêm võng mạc do cytomegalovirus (CMV retinitis), bệnh võng mạc có thể dẫn đến mù lòa
- 。
Viêm võng mạc do cytomegalovirus là một bệnh về mắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 莫mạc(không, màng mỏng)HÌNH THANH
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 巨jùto lớn; khổng lồ; khổng lồ
- 匡kuāng(văn) chỉnh đốn; khuông phò; uốn nắn
- 匪fěitên cướp; kẻ cướp có vũ trang
- 匠jiàngthợ thủ công; thợ lành nghề; nghệ nhân
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 匚fāngbộ "hộp mở bên phải" (bộ thủ Khang Hi 22), xuất hiện trong các chữ như khu, y, t
- 匜yíchậu rửa tay có tay cầm hình ống (đồ dùng thời cổ đại)
- 匝zā(văn) bao quanh; vây quanh; một vòng
- 匞jiàngdạng cũ của 匠[jiàng]
- 匣xiáhộp; hòm nhỏ
- 匦guǐhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 匧qièdạng cũ của 篋|箧[qie4]