实
thực; thật; thực sự
NGHĨA
- 壹形tính từ
thực; thật; thực sự
- 。
Đây là bằng chứng xác thực.
- 貳形tính từ
thật; thực; đặc (không rỗng)
- 。
Đây là sự thật.
- 參副trạng từ
chắc chắn; thực sự; thật
- 。
Anh ấy thực sự không biết.
- 肆副trạng từ
quả thực; đúng vậy (văn)
- 伍形tính từ
dày dặn; chắc chắn; (bóng) dày dặn kinh nghiệm
- 。
Cái hộp này là đặc.
- 陸形tính từ
cương trực; chính trực
- 。
Anh ấy là một người rất thật thà.
- 柒名danh từ
quả; hạt; thực (quả của cây)
- 。
Loại trái cây này rất chắc.
- 捌名danh từ
hạt; con; con trai; (văn) thầy; vị trí thứ nhất trong Địa Chi
- 。
Quả này rất ngọt.
NGHĨA
- 壹形tính từ
thực; thật; thực sự
- 。
Đây là bằng chứng xác thực.
- 貳形tính từ
thật; thực; đặc (không rỗng)
- 。
Đây là sự thật.
- 參副trạng từ
chắc chắn; thực sự; thật
- 。
Anh ấy thực sự không biết.
- 肆副trạng từ
quả thực; đúng vậy (văn)
- 伍形tính từ
dày dặn; chắc chắn; (bóng) dày dặn kinh nghiệm
- 。
Cái hộp này là đặc.
- 陸形tính từ
cương trực; chính trực
- 。
Anh ấy là một người rất thật thà.
- 柒名danh từ
quả; hạt; thực (quả của cây)
- 。
Loại trái cây này rất chắc.
- 捌名danh từ
hạt; con; con trai; (văn) thầy; vị trí thứ nhất trong Địa Chi
- 。
Quả này rất ngọt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)