shí
thực
bộ miên · 8 nét

thực; thật; thực sự

8 nghĩa#25174
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thực; thật; thực sự

    • Đây là bằng chứng xác thực.

  2. tính từ

    thật; thực; đặc (không rỗng)

    • Đây là sự thật.

  3. trạng từ

    chắc chắn; thực sự; thật

    • Anh ấy thực sự không biết.

  4. trạng từ

    quả thực; đúng vậy (văn)

  5. tính từ

    dày dặn; chắc chắn; (bóng) dày dặn kinh nghiệm

    • Cái hộp này là đặc.

  6. tính từ

    cương trực; chính trực

    • Anh ấy là một người rất thật thà.

  7. danh từ

    quả; hạt; thực (quả của cây)

    • Loại trái cây này rất chắc.

  8. danh từ

    hạt; con; con trai; (văn) thầy; vị trí thứ nhất trong Địa Chi

    • Quả này rất ngọt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.