Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
/
类别
类别
loại biệt
phân loại; loại; thể loại
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#37791
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phân loại; loại; thể loại
- ?
Loại này là gì?
- 貳名danh từ
loại; hạng mục; phạm trù
- 。
Loại này có rất nhiều sách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
类别
Phồn thể類別
loại biệt
phân loại; loại; thể loại
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#37791
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phân loại; loại; thể loại
- ?
Loại này là gì?
- 貳名danh từ
loại; hạng mục; phạm trù
- 。
Loại này có rất nhiều sách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía