Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
/
隶属
隶属
lệ thuộc
thuộc về; trực thuộc; chịu sự quản lý của
1 nghĩa#27919
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thuộc về; trực thuộc; chịu sự quản lý của
- 。
Bộ phận này trực thuộc tổng công ty.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ隶属
Phồn thể隸屬
lệ thuộc
thuộc về; trực thuộc; chịu sự quản lý của
1 nghĩa#27919
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thuộc về; trực thuộc; chịu sự quản lý của
- 。
Bộ phận này trực thuộc tổng công ty.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.