Tới nội dung chính

附属

附属
fùshǔ
phụ thuộc

trực thuộc; phụ thuộc; phụ lệ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)6 nghĩa#30747
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    trực thuộc; phụ thuộc; phụ lệ

    • 。

      Công ty này là công ty con.

  2. 貳形tính từ

    trực thuộc; phụ thuộc; liên kết

    • 。

      Đây là một bệnh viện trực thuộc.

  3. 參动động từ

    phụ thuộc; trực thuộc; kèm theo

    • 。

      Bộ phận này trực thuộc tổng công ty.

  4. 肆形tính từ

    phụ trợ; hỗ trợ; phụ

    • 。

      Đây là một cơ quan phụ thuộc.

  5. 伍动động từ

    đính kèm; gửi kèm theo

  6. 陸形tính từ

    tướng phụ; phó tướng

    • 。

      Bộ phận này là phụ thuộc.

附
fù
phụ
BỘ THỦ⾩
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu