- 莫mạc(không, hoang vắng)HÌNH THANH
- 巾cân(tấm vải, khăn)BỘ
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
trình bảo vệ màn hình; screensaver
trình bảo vệ màn hình; screensaver
Tôi thích trình bảo vệ màn hình này.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
trình bảo vệ màn hình; screensaver
trình bảo vệ màn hình; screensaver
Tôi thích trình bảo vệ màn hình này.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.