致敬
kính chào; bày tỏ lòng kính trọng; tri ân
NGHĨA
- 壹动động từ
kính chào; bày tỏ lòng kính trọng; tri ân
中用敬礼或言语表示对某人的尊重和感谢yòng jìnglǐ huò yányǔ biǎoshì duì mǒurén de zūnzhòng hé gǎnxiè
- 。
Chúng tôi bày tỏ lòng kính trọng với các anh hùng.
- 貳动động từ
kính chào; tỏ lòng kính trọng; tri ân
中向某人表示尊敬和敬意xiàng mǒurén biǎoshì zūnjìng hé jìngyì
- 參动động từ
tỏ lòng kính trọng; tri ân; tôn vinh
中表示尊重和敬意biǎoshì zūnzhòng hé jìngyì
- 肆动động từ
tôn kính; bày tỏ lòng kính trọng; tri ân
中向某人表示尊重和感谢xiàng mǒu rén biǎoshì zūnzhòng hé gǎnxiè
kính chào; bày tỏ lòng kính trọng; tri ân
NGHĨA
- 壹动động từ
kính chào; bày tỏ lòng kính trọng; tri ân
中用敬礼或言语表示对某人的尊重和感谢yòng jìnglǐ huò yányǔ biǎoshì duì mǒurén de zūnzhòng hé gǎnxiè
- 。
Chúng tôi bày tỏ lòng kính trọng với các anh hùng.
- 貳动động từ
kính chào; tỏ lòng kính trọng; tri ân
中向某人表示尊敬和敬意xiàng mǒurén biǎoshì zūnjìng hé jìngyì
- 參动động từ
tỏ lòng kính trọng; tri ân; tôn vinh
中表示尊重和敬意biǎoshì zūnzhòng hé jìngyì
- 肆动động từ
tôn kính; bày tỏ lòng kính trọng; tri ân
中向某人表示尊重和感谢xiàng mǒu rén biǎoshì zūnzhòng hé gǎnxiè
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.