Tới nội dung chính

致敬

致敬
zhìjìng
trí kính

kính chào; bày tỏ lòng kính trọng; tri ân

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#8032
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    kính chào; bày tỏ lòng kính trọng; tri ân

    中用敬礼或言语表示对某人的尊重和感谢yòng jìnglǐ huò yányǔ biǎoshì duì mǒurén de zūnzhòng hé gǎnxiè

    • 。

      Chúng tôi bày tỏ lòng kính trọng với các anh hùng.

  2. 貳动động từ

    kính chào; tỏ lòng kính trọng; tri ân

    中向某人表示尊敬和敬意xiàng mǒurén biǎoshì zūnjìng hé jìngyì

  3. 參动động từ

    tỏ lòng kính trọng; tri ân; tôn vinh

    中表示尊重和敬意biǎoshì zūnzhòng hé jìngyì

  4. 肆动động từ

    tôn kính; bày tỏ lòng kính trọng; tri ân

    中向某人表示尊重和感谢xiàng mǒu rén biǎoshì zūnzhòng hé gǎnxiè

致
zhì
trí
BỘ THỦ⾄
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu