Tới nội dung chính

苟

苟
gǒu
cẩu
⾋bộ thảo · 8 nét

(văn) nếu quả thật; miễn là; tạm bợ (làm qua loa)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹连liên từ

    (văn) nếu quả thật; miễn là; tạm bợ (làm qua loa)

  2. 貳形tính từ

    cẩu thả; tắc trách; qua loa (yếu tố kết hợp)

    • 。

      Anh ấy làm việc rất cẩu thả.

  3. 參副trạng từ

    tạm bợ; cẩu thả; (làm) qua loa

    • 。

      Sống tạm bợ qua ngày.

  4. 肆名danh từ

    họ Cẩu

苟
gǒu
cẩu
BỘ THỦ⾋
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu