崇敬

崇敬
chóngjìng
sùng kính

tôn kính; ngưỡng mộ sâu sắc

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#32394
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tôn kính; ngưỡng mộ sâu sắc

    • Chúng tôi kính trọng anh ấy.

  2. động từ

    tôn kính; phụng thờ; kính dâng

    • Chúng tôi tôn kính những người đã hy sinh vì đất nước.

  3. động từ

    tôn thờ; tôn phụng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.