长辈

长辈
zhǎngbèi
trưởng bối

bậc trên; bề trên; người lớn tuổi hơn

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#21229
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bậc trên; bề trên; người lớn tuổi hơn

    • Chúng ta nên tôn trọng người lớn tuổi.

  2. danh từ

    thế hệ đi trước; thế hệ tiền bối

    • Chúng ta nên tôn trọng người lớn tuổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.