Tới nội dung chính

佩

佩
pèi
bội
⼈bộ nhân · 8 nét

đeo (thắt lưng, đồ trang sức...)

2 nghĩa#12065
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đeo (thắt lưng, đồ trang sức...)

    中穿戴在身上,如腰带、装饰品等chuānhuài zài shēnshang, rúyāodài、zhuāngshìpǐn děng

    • 。

      Cô ấy đeo một sợi dây chuyền đẹp.

  2. 貳名danh từ

    đồ trang sức đeo thắt lưng; bội ngọc

    中穿在腰部的装饰品chuān zài yāobù de zhuāngshìpǐn

    • 。

      Cô ấy thích đeo ngọc trai.

佩
pèi
bội
BỘ THỦ⼈
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu