佩
佩
bội
⼈bộ nhân · 8 nétđeo (thắt lưng, đồ trang sức...)
2 nghĩa#12065
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đeo (thắt lưng, đồ trang sức...)
中穿戴在身上,如腰带、装饰品等chuānhuài zài shēnshang, rúyāodài、zhuāngshìpǐn děng
- 。
Cô ấy đeo một sợi dây chuyền đẹp.
- 貳名danh từ
đồ trang sức đeo thắt lưng; bội ngọc
中穿在腰部的装饰品chuān zài yāobù de zhuāngshìpǐn
- 。
Cô ấy thích đeo ngọc trai.
Đang tải…
佩
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đeo (thắt lưng, đồ trang sức...)
中穿戴在身上,如腰带、装饰品等chuānhuài zài shēnshang, rúyāodài、zhuāngshìpǐn děng
- 。
Cô ấy đeo một sợi dây chuyền đẹp.
- 貳名danh từ
đồ trang sức đeo thắt lưng; bội ngọc
中穿在腰部的装饰品chuān zài yāobù de zhuāngshìpǐn
- 。
Cô ấy thích đeo ngọc trai.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại