Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
/
封印
封印
phong ấn
phong ấn; ấn phong; niêm phong
1 nghĩa#13315
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phong ấn; ấn phong; niêm phong
中用来贴在信封上,表示信件未被打开的标记yònglái tiēzai xìnfēng shang、biǎoshì xìnjiàn wèi bèi dǎkāi de biāojì
- 。
Cái phong ấn này rất cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
封印
Phồn thể封
phong ấn
phong ấn; ấn phong; niêm phong
1 nghĩa#13315
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phong ấn; ấn phong; niêm phong
中用来贴在信封上,表示信件未被打开的标记yònglái tiēzai xìnfēng shang、biǎoshì xìnjiàn wèi bèi dǎkāi de biāojì
- 。
Cái phong ấn này rất cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])