管理
quản lý; quản trị; giám sát
NGHĨA
- 壹动động từ
quản lý; quản trị; giám sát
中负责照看和组织某些事物或人员fùzé zhàokàn hé zǔzhī mǒuxiē shìwù huò rényuán
- 。
Anh ấy quản lý công ty này.
- 貳动động từ
quản lý; quản trị; điều hành
中对人或事物进行监督、组织和控制duì rén huò shìwù jìnxíng jiānduō、zǔzhī hé kòngzhì
- 。
Anh ấy quản lý công ty.
- 參名danh từ
quản lý; quản lí
中对事物进行组织和控制的工作duì shìwù jìnxíng zǔzhī hé kòngzhì de gōngzuò
- 。
Anh ấy phụ trách quản lý công ty.
- 肆名danh từ
quản lý; quản trị; điều hành
中对人或事物进行有序的组织和控制duì rén huò shìwù jìnxíng yǒuxù de zǔzhī hé kòngzhì
- 伍动động từ
quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý
中对事情或人进行组织、监督和控制duì shìqing huò rén jìnxíng zǔzhī、jiāndū hé kòngzhì
quản lý; quản trị; giám sát
NGHĨA
- 壹动động từ
quản lý; quản trị; giám sát
中负责照看和组织某些事物或人员fùzé zhàokàn hé zǔzhī mǒuxiē shìwù huò rényuán
- 。
Anh ấy quản lý công ty này.
- 貳动động từ
quản lý; quản trị; điều hành
中对人或事物进行监督、组织和控制duì rén huò shìwù jìnxíng jiānduō、zǔzhī hé kòngzhì
- 。
Anh ấy quản lý công ty.
- 參名danh từ
quản lý; quản lí
中对事物进行组织和控制的工作duì shìwù jìnxíng zǔzhī hé kòngzhì de gōngzuò
- 。
Anh ấy phụ trách quản lý công ty.
- 肆名danh từ
quản lý; quản trị; điều hành
中对人或事物进行有序的组织和控制duì rén huò shìwù jìnxíng yǒuxù de zǔzhī hé kòngzhì
- 伍动động từ
quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý
中对事情或人进行组织、监督和控制duì shìqing huò rén jìnxíng zǔzhī、jiāndū hé kòngzhì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàocười
- 第dìthứ (số thứ tự: 第一 = thứ nhất)
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)