- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
quản lý; quản trị; giám sát
quản lý; quản trị; giám sát
中负责照看和组织某些事物或人员fùzé zhàokàn hé zǔzhī mǒuxiē shìwù huò rényuán
Anh ấy quản lý công ty này.
quản lý; quản trị; điều hành
中对人或事物进行监督、组织和控制duì rén huò shìwù jìnxíng jiānduō、zǔzhī hé kòngzhì
Anh ấy quản lý công ty.
quản lý; quản lí
中对事物进行组织和控制的工作duì shìwù jìnxíng zǔzhī hé kòngzhì de gōngzuò
Anh ấy phụ trách quản lý công ty.
quản lý; quản trị; điều hành
中对人或事物进行有序的组织和控制duì rén huò shìwù jìnxíng yǒuxù de zǔzhī hé kòngzhì
quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý
中对事情或人进行组织、监督和控制duì shìqing huò rén jìnxíng zǔzhī、jiāndū hé kòngzhì
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
quản lý; quản trị; giám sát
quản lý; quản trị; giám sát
中负责照看和组织某些事物或人员fùzé zhàokàn hé zǔzhī mǒuxiē shìwù huò rényuán
Anh ấy quản lý công ty này.
quản lý; quản trị; điều hành
中对人或事物进行监督、组织和控制duì rén huò shìwù jìnxíng jiānduō、zǔzhī hé kòngzhì
Anh ấy quản lý công ty.
quản lý; quản lí
中对事物进行组织和控制的工作duì shìwù jìnxíng zǔzhī hé kòngzhì de gōngzuò
Anh ấy phụ trách quản lý công ty.
quản lý; quản trị; điều hành
中对人或事物进行有序的组织和控制duì rén huò shìwù jìnxíng yǒuxù de zǔzhī hé kòngzhì
quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý
中对事情或人进行组织、监督和控制duì shìqing huò rén jìnxíng zǔzhī、jiāndū hé kòngzhì
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.