管理

管理
guǎn
quản lý

quản lý; quản trị; giám sát

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#2513Lượng từ
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quản lý; quản trị; giám sát

    负责照看和组织某些事物或人员fùzé zhàokàn hé zǔzhī mǒuxiē shìwù huò rényuán

    • Anh ấy quản lý công ty này.

  2. động từ

    quản lý; quản trị; điều hành

    对人或事物进行监督、组织和控制duì rén huò shìwù jìnxíng jiānduō、zǔzhī hé kòngzhì

    • Anh ấy quản lý công ty.

  3. danh từ

    quản lý; quản lí

    对事物进行组织和控制的工作duì shìwù jìnxíng zǔzhī hé kòngzhì de gōngzuò

    • Anh ấy phụ trách quản lý công ty.

  4. danh từ

    quản lý; quản trị; điều hành

    对人或事物进行有序的组织和控制duì rén huò shìwù jìnxíng yǒuxù de zǔzhī hé kòngzhì

  5. động từ

    quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý

    对事情或人进行组织、监督和控制duì shìqing huò rén jìnxíng zǔzhī、jiāndū hé kòngzhì

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.