Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
/
宽恕
宽恕
khoan thứ
bao dung; khoan dung; tha thứ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#4527
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bao dung; khoan dung; tha thứ
中原谅别人的过错yuánliàng biérén de guòcuò
- 。
Xin hãy tha thứ cho tôi.
- 貳名danh từ
tha thứ; khoan dung
中原谅别人的过错yuánliàng biérén de guòcuò
- 。
Khoan dung là một đức tính tốt.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
宽恕
Phồn thể寬恕
khoan thứ
bao dung; khoan dung; tha thứ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#4527
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bao dung; khoan dung; tha thứ
中原谅别人的过错yuánliàng biérén de guòcuò
- 。
Xin hãy tha thứ cho tôi.
- 貳名danh từ
tha thứ; khoan dung
中原谅别人的过错yuánliàng biérén de guòcuò
- 。
Khoan dung là một đức tính tốt.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)