宽恕

宽恕
kuānshù
khoan thứ

bao dung; khoan dung; tha thứ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#4527
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bao dung; khoan dung; tha thứ

    原谅别人的过错yuánliàng biérén de guòcuò

    • Xin hãy tha thứ cho tôi.

  2. danh từ

    tha thứ; khoan dung

    原谅别人的过错yuánliàng biérén de guòcuò

    • Khoan dung là một đức tính tốt.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.