怨恨

怨恨
yuànhèn
oán hận

oán hận; thù hận

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#10778
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    oán hận; thù hận

    对某人或某事不满,心里生气duì mǒurén huò mǒushì búmǎn, xīnli shēngqì

    • Anh ấy oán hận ông chủ của mình.

  2. danh từ

    oán thù; mối thù oan

    对某人或某事很不满,心里生气duì mǒurén huò mǒushì hěn búmǎnyì, xīnlǐ shēngqì

    • Trong lòng anh ấy tràn đầy oán hận.

  3. động từ

    oán hận; thù hằn

    对某人或某事产生不满和愤怒的感情duì mǒurén huò mǒushì chǎnshēng búmǎn hé fenúnü de gǎnqíng

    • Anh ấy oán hận tôi.

  4. động từ

    ghét; ghét bỏ; chán ghét

    深深地不满或厌烦;非常讨厌shēnshēn de búmǎn huòyànfán; fēicháng tǎoyàn

    • Anh ấy căm ghét tên lừa đảo đó.

  5. danh từ

    ai oán; than thở đầy oán trách

    对某人或某事感到不满和生气的感情duì mǒurén huò mǒushì gǎndào búmǎn hé shēngqì de gǎnqíng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • uyển(nằm nghiêng, uốn khúc)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.