Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
怨恨
oán hận; thù hận
NGHĨA
- 壹动động từ
oán hận; thù hận
中对某人或某事不满,心里生气duì mǒurén huò mǒushì búmǎn, xīnli shēngqì
- 。
Anh ấy oán hận ông chủ của mình.
- 貳名danh từ
oán thù; mối thù oan
中对某人或某事很不满,心里生气duì mǒurén huò mǒushì hěn búmǎnyì, xīnlǐ shēngqì
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy oán hận.
- 參动động từ
oán hận; thù hằn
中对某人或某事产生不满和愤怒的感情duì mǒurén huò mǒushì chǎnshēng búmǎn hé fenúnü de gǎnqíng
- 。
Anh ấy oán hận tôi.
- 肆动động từ
ghét; ghét bỏ; chán ghét
中深深地不满或厌烦;非常讨厌shēnshēn de búmǎn huòyànfán; fēicháng tǎoyàn
- 。
Anh ấy căm ghét tên lừa đảo đó.
- 伍名danh từ
ai oán; than thở đầy oán trách
中对某人或某事感到不满和生气的感情duì mǒurén huò mǒushì gǎndào búmǎn hé shēngqì de gǎnqíng
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
oán hận; thù hận
NGHĨA
- 壹动động từ
oán hận; thù hận
中对某人或某事不满,心里生气duì mǒurén huò mǒushì búmǎn, xīnli shēngqì
- 。
Anh ấy oán hận ông chủ của mình.
- 貳名danh từ
oán thù; mối thù oan
中对某人或某事很不满,心里生气duì mǒurén huò mǒushì hěn búmǎnyì, xīnlǐ shēngqì
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy oán hận.
- 參动động từ
oán hận; thù hằn
中对某人或某事产生不满和愤怒的感情duì mǒurén huò mǒushì chǎnshēng búmǎn hé fenúnü de gǎnqíng
- 。
Anh ấy oán hận tôi.
- 肆动động từ
ghét; ghét bỏ; chán ghét
中深深地不满或厌烦;非常讨厌shēnshēn de búmǎn huòyànfán; fēicháng tǎoyàn
- 。
Anh ấy căm ghét tên lừa đảo đó.
- 伍名danh từ
ai oán; than thở đầy oán trách
中对某人或某事感到不满和生气的感情duì mǒurén huò mǒushì gǎndào búmǎn hé shēngqì de gǎnqíng
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù