过错

过错
guòcuò
quá thác

lỗi lầm; tội lỗi

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#10599
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lỗi lầm; tội lỗi

    做错的地方;不对的行为zuò cuò de dìfang; búduì de xíngwéi

    • Đây không phải lỗi của tôi.

  2. danh từ

    lỗi lầm; sai lầm; trách nhiệm (về lỗi)

    应该负责任的坏事或错误yīnggāi fùzérèn de huàishì huò cuòwù

    • Đây không phải là lỗi của tôi.

  3. danh từ

    sai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)

    做错的事情;不对的地方zuò cuò de shìqing;búduì de dìfang

    • Đây là lỗi của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.