谴责
lên án; khiển trách
NGHĨA
- 壹动động từ
lên án; khiển trách
中用言辞表示对某人或某事的强烈不满和反对yòng yáncí biǎoshì duì mǒurén huò mǒushì de qiángliè búmǎn hé fǎnduì
- 。
Chúng tôi lên án hành vi này.
- 貳动động từ
lên án; khiển trách; chỉ trích
中用言语表示不满和反对yòng yányǔ biǎoshì búmǎn hé fǎnduì
- 參动động từ
bình luận; phê bình; đánh giá
中用言语表示不赞成和反对yòng yányǔ biǎoshì búzànchéng hé fǎnduì
- 肆动động từ
tố giác; tố cáo
中用严厉的言语表示不满和反对yòng yánlì de yányǔ biǎoshì búmǎn hé fǎnduì
- 伍动động từ
thi hành án phạt; xử tử
中用言语表示强烈不满和反对yòng yányǔ biǎoshì qiángliè búmǎn hé fǎnduì
lên án; khiển trách
NGHĨA
- 壹动động từ
lên án; khiển trách
中用言辞表示对某人或某事的强烈不满和反对yòng yáncí biǎoshì duì mǒurén huò mǒushì de qiángliè búmǎn hé fǎnduì
- 。
Chúng tôi lên án hành vi này.
- 貳动động từ
lên án; khiển trách; chỉ trích
中用言语表示不满和反对yòng yányǔ biǎoshì búmǎn hé fǎnduì
- 參动động từ
bình luận; phê bình; đánh giá
中用言语表示不赞成和反对yòng yányǔ biǎoshì búzànchéng hé fǎnduì
- 肆动động từ
tố giác; tố cáo
中用严厉的言语表示不满和反对yòng yánlì de yányǔ biǎoshì búmǎn hé fǎnduì
- 伍动động từ
thi hành án phạt; xử tử
中用言语表示强烈不满和反对yòng yányǔ biǎoshì qiángliè búmǎn hé fǎnduì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]