谅
thông cảm; thể tất; lượng thứ
NGHĨA
- 壹动động từ
thông cảm; thể tất; lượng thứ
中理解和同情别人的想法或处境lǐjiě hé tóngqíng biérén de xiǎngfǎ huò chǔjìng
- 。
Xin bạn hãy thông cảm cho khó khăn của tôi.
- 貳动động từ
thông cảm; tha thứ
中原谅别人的过错;不责备yuánliàng biérén de guòcuò; búzébèi
- 。
Xin bạn hãy thông cảm cho tôi.
- 參动động từ
thông cảm; tha thứ; lượng thứ
中相信别人的理由,原谅他人的过错xiāngxìn biérén de lǐyóu, yuánliàng tārén de guòcuò
- 。
Tôi đoán bạn không dám.
- 肆动động từ
thông cảm; tha thứ; đoán trước
中假设;推测;同情他人的处境jiǎshè; tuīcè; tóngqíng tārén de chǔjìng
- 。
Xin bạn thông cảm cho khó khăn của tôi.
NGHĨA
- 壹动động từ
thông cảm; thể tất; lượng thứ
中理解和同情别人的想法或处境lǐjiě hé tóngqíng biérén de xiǎngfǎ huò chǔjìng
- 。
Xin bạn hãy thông cảm cho khó khăn của tôi.
- 貳动động từ
thông cảm; tha thứ
中原谅别人的过错;不责备yuánliàng biérén de guòcuò; búzébèi
- 。
Xin bạn hãy thông cảm cho tôi.
- 參动động từ
thông cảm; tha thứ; lượng thứ
中相信别人的理由,原谅他人的过错xiāngxìn biérén de lǐyóu, yuánliàng tārén de guòcuò
- 。
Tôi đoán bạn không dám.
- 肆动động từ
thông cảm; tha thứ; đoán trước
中假设;推测;同情他人的处境jiǎshè; tuīcè; tóngqíng tārén de chǔjìng
- 。
Xin bạn thông cảm cho khó khăn của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]