liàng
lượng
bộ ngôn · 10 nét

thông cảm; thể tất; lượng thứ

4 nghĩa#12358
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thông cảm; thể tất; lượng thứ

    理解和同情别人的想法或处境lǐjiě hé tóngqíng biérén de xiǎngfǎ huò chǔjìng

    • Xin bạn hãy thông cảm cho khó khăn của tôi.

  2. động từ

    thông cảm; tha thứ

    原谅别人的过错;不责备yuánliàng biérén de guòcuò; búzébèi

    • Xin bạn hãy thông cảm cho tôi.

  3. động từ

    thông cảm; tha thứ; lượng thứ

    相信别人的理由,原谅他人的过错xiāngxìn biérén de lǐyóu, yuánliàng tārén de guòcuò

    • Tôi đoán bạn không dám.

  4. động từ

    thông cảm; tha thứ; đoán trước

    假设;推测;同情他人的处境jiǎshè; tuīcè; tóngqíng tārén de chǔjìng

    • Xin bạn thông cảm cho khó khăn của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.