Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
宽容
khoan dung; rộng lượng; bao dung
NGHĨA
- 壹形tính từ
khoan dung; rộng lượng; bao dung
中能够原谅别人的缺点和错误néng gòu yuánliàng biérén de quēdiǎn hé cuòwù
- 。
Anh ấy là một người rất khoan dung.
- 貳形tính từ
nhân hậu; khoan dung; độ lượng
中能原谅别人的过错、缺点;不计较néng yuánliàng biérén de guòcuò、quēdiǎn;bújìjiào
- 參动động từ
bao dung; khoan dung; tha thứ
中不追究别人的过错,表示原谅bù zhuījiū biérén de guòcuò, biǎoshì yuánliàng
- 。
Chúng ta nên học cách khoan dung.
- 肆形tính từ
nhân từ; từ bi; khoan dung
中能够接受别人的过错,不生气或不责备néngggòu jiēshòu biérén de guòcuò, búshēngqì huò búzébeì
- 伍形tính từ
mượn; giả tá (phép mượn chữ trong lục thư); dung túng; châm chước
中能接受别人的缺点和错误;不严格要求néng jiēshòu biérén de quēdiǎn hé cuòwù;búyánggé yāoqiú
解字
GIẢI TỰkhoan dung; rộng lượng; bao dung
NGHĨA
- 壹形tính từ
khoan dung; rộng lượng; bao dung
中能够原谅别人的缺点和错误néng gòu yuánliàng biérén de quēdiǎn hé cuòwù
- 。
Anh ấy là một người rất khoan dung.
- 貳形tính từ
nhân hậu; khoan dung; độ lượng
中能原谅别人的过错、缺点;不计较néng yuánliàng biérén de guòcuò、quēdiǎn;bújìjiào
- 參动động từ
bao dung; khoan dung; tha thứ
中不追究别人的过错,表示原谅bù zhuījiū biérén de guòcuò, biǎoshì yuánliàng
- 。
Chúng ta nên học cách khoan dung.
- 肆形tính từ
nhân từ; từ bi; khoan dung
中能够接受别人的过错,不生气或不责备néngggòu jiēshòu biérén de guòcuò, búshēngqì huò búzébeì
- 伍形tính từ
mượn; giả tá (phép mượn chữ trong lục thư); dung túng; châm chước
中能接受别人的缺点和错误;不严格要求néng jiēshòu biérén de quēdiǎn hé cuòwù;búyánggé yāoqiú
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)