Tới nội dung chính

宽容

宽容
kuānróng
khoan dung

khoan dung; rộng lượng; bao dung

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#13007
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    khoan dung; rộng lượng; bao dung

    中能够原谅别人的缺点和错误néng gòu yuánliàng biérén de quēdiǎn hé cuòwù

    • 。

      Anh ấy là một người rất khoan dung.

  2. 貳形tính từ

    nhân hậu; khoan dung; độ lượng

    中能原谅别人的过错、缺点;不计较néng yuánliàng biérén de guòcuò、quēdiǎn;bújìjiào

  3. 參动động từ

    bao dung; khoan dung; tha thứ

    中不追究别人的过错,表示原谅bù zhuījiū biérén de guòcuò, biǎoshì yuánliàng

    • 。

      Chúng ta nên học cách khoan dung.

  4. 肆形tính từ

    nhân từ; từ bi; khoan dung

    中能够接受别人的过错,不生气或不责备néngggòu jiēshòu biérén de guòcuò, búshēngqì huò búzébeì

  5. 伍形tính từ

    mượn; giả tá (phép mượn chữ trong lục thư); dung túng; châm chước

    中能接受别人的缺点和错误;不严格要求néng jiēshòu biérén de quēdiǎn hé cuòwù;búyánggé yāoqiú

宽
kuān
khoan
BỘ THỦ⼧
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu